dạ khúc

dạ khúc

Chopin sáng tác một bản dạ khúc cho đàn piano.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tác phẩm âm nhạc trữ tình, giai điệu êm dịu, thường gợi cảm xúc về đêm: "dạ khúc" một thể loại nhạc cổ điển, thường được sáng tác cho piano, mang âm hưởng nhẹ nhàng, sâu lắng, thích hợp để thưởng thức vào buổi tối.
    • Bản nhạc ngắn, tính chất mơ màng, lãng mạn: "dạ khúc" cũng chỉ những tác phẩm âm nhạc chủ đề về đêm, thể hiện sự tĩnh lặng suy .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chopin nhà soạn nhạc nổi tiếng với những dạ khúc du dương. (Chopin nổi tiếng với các bản nhạc đêm giai điệu êm ái.)
    • ấy thường nghe dạ khúc trước khi đi ngủ để thư giãn. ( ấy thường nghe bản nhạc đêm trước khi ngủ để thư giãn.)
    • Buổi hòa nhạc tối nay biểu diễn một số dạ khúc của nhạc sĩ trẻ. (Buổi hòa nhạc tối nay trình diễn một vài bản nhạc đêm của nhạc sĩ trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạ khúc cho piano": bản nhạc đêm được sáng tác riêng cho đàn piano.

    • Dạ khúc cho piano của Debussy mang âm hưởng ấn tượng. (Bản nhạc đêm cho piano của Debussy âm hưởng trường phái ấn tượng.)
  • "dạ khúc tình yêu": bản nhạc đêm chủ đề về tình yêu, thường lãng mạn sâu lắng.

    • Anh ấy viết một dạ khúc tình yêu để tặng người yêu. (Anh ấy sáng tác một bản nhạc đêm về tình yêu để tặng người yêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Dạ (danh từ): ban đêm, buổi tối.

    • Dạ vũ buổi khiêu vũ vào ban đêm. (Dạ vũ buổi khiêu vũ diễn ra vào buổi tối.)
  • Khúc (danh từ): đoạn nhạc, bản nhạc.

    • Khúc hát ru bản nhạc nhẹ nhàng để ru trẻ ngủ. (Khúc hát ru bản nhạc êm dịu để ru trẻ ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhạc đêm: bản nhạc chủ đề về đêm, thường nhẹ nhàng, trữ tình.
  • Bản tình ca đêm: bản nhạc lãng mạn dành cho buổi tối.
  • Khúc ca đêm: bài hát hoặc bản nhạc dành riêng cho thời gian ban đêm.
Thành ngữ liên quan
  • Dạ khúc cuối cùng: bản nhạc đêm kết thúc một buổi biểu diễn hoặc một sự kiện.
    • Dạ khúc cuối cùng vang lên, khán giả lặng lẽ ra về. (Bản nhạc đêm cuối cùng vang lên, khán giả lặng lẽ ra về.)